Đại học Quốc gia Hà Nội tuyển 8.500 chỉ tiêu và mở nhiều chương trình đào tạo mới

Năm 2018, Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) tuyển sinh trên 8.500 chỉ tiêu theo học 104 chương trình đào tạo chuẩn, chất lượng cao, tiên tiến, tài năng bậc đại học thuộc lĩnh vực Khoa học Tự nhiên & Công nghệ, Khoa học Xã hội, Kinh tế, Quản trị Kinh doanh, Giáo dục, Luật học, Y – Dược.

Đại học Quốc gia Hà Nội tuyển 8.500 chỉ tiêu và mở nhiềuchương trình đào tạo mới

Năm 2018, Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) tuyển sinh trên 8.500chỉ tiêu theo học 104 chương trình đào tạo chuẩn, chất lượng cao, tiên tiến,tài năng bậc đại học thuộc lĩnh vực Khoa học Tự nhiên & Công nghệ, Khoa họcXã hội, Kinh tế, Quản trị Kinh doanh, Giáo dục, Luật học, Y – Dược.

ĐHQGHN xét tuyển với thí sinh sử dụng: (i) kết quả kì thiTHPT quốc gia, (ii) kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) còn hạn sử dụng doĐHQGHN tổ chức, (iii) chứng chỉ quốc tế Cambridge International ExaminationsA-Level, (iv) kết quả kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ).Đây cũng là năm đầu tiên ĐHQGHN xét tuyển đối tượng sử dụng kết quả SAT đăng kývào ĐHQGHN.

Năm 2018, ĐHQGHN tiếp tục phát triển các chương trình đàotạo theo hướng liên ngành và xuyên ngành nhằm cung cấp nguồn nhân lực chất lượngcao, đáp ứng yêu cầu của cuộc cách mạng 4.0 trong thời gian tới. Các chươngtrình đào tạo mới tuyển sinh năm 2018 gồm: Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng, Kỹthuật Robot,Công nghệ Hàng không Vũ trụ, Khoa học Thông tin Địa không gian, Sưphạm tiếng Đức, Quản trị Trường học...

Ngoài ra, nhiều chương trình đào tạo truyền thống đượcchuyển đổi theo hướng mô hình đào tạo chất lượng cao đáp ứng Thông tư 23/2014của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Hầu hết các chương trình đào tạo đều có sử dụng tổhợp xét tuyển bài thi ngoại ngữ nhằm đảm bảo năng lực ngoại ngữ cần thiết để thísinh theo học tốt các chương trình đào tạo, đáp ứng vị trí việc làm trình độquốc tế sau khi tốt nghiệp.

Sau đây là thôngtin đăng ký xét tuyển vào các ngành đào tạo trình độ đại học của ĐHQGHN:

TT

Mã đơn vị đào tạo

Mã ngành/ nhóm ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển 1

Tổ hợp môn xét tuyển 2

Tổ hợp môn xét tuyển 3

Tổ hợp môn xét tuyển 4

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

1. Trường Đại học Công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

QHI

CN1

Công nghệ thông tin

A00

 

A01

 

A02

 

D07-08

 

1.2

QHI

Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản

A00

 

A01

 

A02

 

D07-08

 

1.3

QHI

Hệ thống thông tin

A00

 

A01

 

A02

 

D07-08

 

1.4

QHI

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

A00

 

A01

 

A02

 

D07-08

 

1.5

QHI

CN2

Kỹ thuật robot*

A00

 

A01

 

D07

 

 

 

1.6

QHI

Kỹ thuật máy tính

A00

 

A01

 

D07

 

 

 

1.7

QHI

CN3

Kỹ thuật năng lượng*

A00

 

A01

 

A02

 

D07-08

 

1.8

QHI

Vật lí kỹ thuật

A00

 

A01

 

A02

 

D07-08

 

1.9

QHI

CN4

Cơ kỹ thuật

A00

 

A01

 

A02

 

D07-08

 

1.10

QHI

CN5

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

A00

 

A01

 

A02

 

D07-08

 

1.11

QHI

CN6

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00

 

A01

 

A02

 

D07-08

 

1.12

QHI

CN7

Công nghệ Hàng không vũ trụ*

A00

 

A01

 

D07

 

 

 

1.13

QHI

CN8

Khoa học Máy tính**

CTĐT CLC TT23

A00

Toán , Lý

A01

Toán , Anh

A02

Toán, Lý

D07-08

Toán, Anh

1.14

QHI

CN9

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông**

CTĐT CLC TT23

A00

Toán, Lý

A01

Toán, Anh

A02

Toán, Lý

D07-08

Toán, Anh

2. Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

QHT

7460101

Toán học

A00

 

A01

 

D07

 

D08

 

2.16

QHT

7460117

Toán tin

A00

 

A01

 

D07

 

D08

 

2.17

QHT

7480105

Máy tính và khoa học thông tin

A00

 

A01

 

D07

 

D08

 

2.18

QHT

7480105 CLC

Máy tính và khoa học thông tin**

CTĐT CLC TT23

A00

 

A01

 

D07

 

D08

 

2.19

QHT

7440102

Vật lí học

A00

 

A01

 

B00

 

C01

 

2.20

QHT

7440122

Khoa học vật liệu

A00

 

A01

 

B00

 

C01

 

2.21

QHT

7510407

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

A00

 

A01

 

B00

 

C01

 

2.22

QHT

7440112

Hoá học

A00

 

B00

 

D07

 

 

 

2.23

QHT

7440112 TT

Hoá học**

CTĐT tiên tiến

A00

 

B00

 

D07

 

 

 

2.24

QHT

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A00

 

B00

 

D07

 

 

 

2.25

QHT

7510401 CLC

Công nghệ kỹ thuật hoá học**

CTĐT CLC TT23

A00

 

B00

 

D07

 

 

 

2.26

QHT

7720203

CLC

Hoá dược**

CTĐT CLC TT23

A00

 

B00

 

D07

 

 

 

2.27

QHT

7440217

Địa lí tự nhiên

A00

 

A01

 

B00

 

D10

 

2.28

QHT

7440231

Khoa học thông tin địa không gian

A00

 

A01

 

B00

 

D10

 

2.29

QHT

7850103

Quản lý đất đai

A00

 

A01

 

B00

 

D10

 

2.30

QHT

7420101

Sinh học

A00

 

B00

 

A02

 

D08

 

2.31

QHT

7420201

Công nghệ sinh học

A00

 

B00

 

A02

 

D08

 

2.32

QHT

7420201

CLC

Công nghệ sinh học**

CTĐT CLC TT23

A00

 

B00

 

A02

 

D08

 

2.33

QHT

7440301

Khoa học môi trường

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

2.34

QHT

7440301 TT

Khoa học môi trường** CTĐT tiên tiến

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

2.35

QHT

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

2.36

QHT

 

QHTN01

Khí tượng và khí hậu học

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

2.37

QHT

Hải dương học

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

2.38

QHT

QHTN02

Địa chất học

A00

 

A01

 

D07

 

A16

 

2.39

QHT

Kỹ thuật địa chất

A00

 

A01

 

D07

 

A16

 

2.40

QHT

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00

 

A01

 

D07

 

A16

 

3. Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn 

 

 

 

 

 

 

 

3.41

QHX

7320101

Báo chí

A00

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3.42

QHX

7310201

Chính trị học

A00

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3.43

QHX

7760101

Công tác xã hội

A00

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3.44

QHX

7310608

Đông phương học

-

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3.45

QHX

7220104

Hán Nôm

-

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3.46

QHX

7340401

Khoa học quản lí

A00

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3.47

QHX

7229010

Lịch sử

-

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3.48

QHX

7320303

Lưu trữ học

A00

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3.49

QHX

7229020

Ngôn ngữ học

-

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3.50

QHX

7310302

Nhân học

A00

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3.51

QHX

7320108

Quan hệ công chúng

-

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3.52

QHX

7320205

Quản lý thông tin

A00

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3.53

QHX

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

-

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3.54

QHX

7810201

Quản trị khách sạn

-

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3.55

QHX

7340406

Quản trị văn phòng

A00

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3.56

QHX

7310601

Quốc tế học

A00

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3.57

QHX

7310401

Tâm lí học

A00

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3.58

QHX

7320201

Thông tin - thư viện

A00

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3.59

QHX

7229009

Tôn giáo học

A00

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3.60

QHX

7229001

Triết học

A00

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3.61

QHX

7229030

Văn học

-

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3.62

QHX

7310630

Việt Nam học

-

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3.63

QHX

7310301

Xã hội học

A00

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

4. Trường Đại học Ngoại ngữ

 

 

 

 

 

 

 

 

4.64

QHF

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

 

 

4.65

QHF

7140231

Sư phạm tiếng Anh

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

 

 

4.66

QHF

7220202

Ngôn ngữ Nga

D01

Tiếng Anh

D02

Tiếng Nga

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.67

QHF

7140232

Sư phạm tiếng Nga

D01

Tiếng Anh

D02

Tiếng Nga

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.68

QHF

7220203

Ngôn ngữ Pháp

D01

Tiếng Anh

D03

Tiếng Pháp

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.69

QHF

7140233

Sư phạm tiếng Pháp

D01

Tiếng Anh

D03

Tiếng Pháp

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.70

QHF

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01

Tiếng Anh

D04

Tiếng Trung

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.71

QHF

7140234

Sư phạm tiếng Trung Quốc

D01

Tiếng Anh

D04

Tiếng Trung

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.72

QHF

7220205

Ngôn ngữ Đức

D01

Tiếng Anh

D05

Tiếng Đức

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.73

QHF

7140235

Sư phạm tiếng Đức

D01

Tiếng Anh

D05

Tiếng Đức

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.74

QHF

7220209

Ngôn ngữ Nhật

D01

Tiếng Anh

D06

Tiếng Nhật

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.75

QHF

7140236

Sư phạm tiếng Nhật

D01

Tiếng Anh

D06

Tiếng Nhật

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.76

QHF

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

 

 

4.77

QHF

7140237

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

 

 

4.78

QHF

7220211

Ngôn ngữ Ả Rập

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

 

 

4.79

QHF

7220204 CLC

Ngôn ngữ Trung Quốc**

CTĐT CLC TT23

D01

Tiếng Anh

D04

Tiếng Trung

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.80

QHF

7220209 CLC

Ngôn ngữ Nhật**

CTĐT CLC TT23

D01

Tiếng Anh

D06

Tiếng Nhật

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.81

QHF

7220210 CLC

Ngôn ngữ Hàn Quốc

CTĐT CLC TT23

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

 

 

5. Trường Đại học Kinh tế

 

 

 

 

 

 

 

 

5.82

QHE

7310101

Kinh tế

A01

 

D01

 

A00

 

C04

 

5.83

QHE

7310105

Kinh tế phát triển

A01

 

D01

 

A00

 

C04

 

5.84

QHE

7310106

Kinh tế quốc tế**

CTĐT CLC TT23

A01

tiếng Anh

D01

tiếng Anh

D09

tiếng Anh

D10

tiếng Anh

5.85

QHE

7340101

Quản trị kinh doanh**

CTĐT CLC TT23

A01

tiếng Anh

D01

tiếng Anh

D09

tiếng Anh

D10

tiếng Anh

5.86

QHE

7340201

Tài chính - Ngân hàng**

CTĐT CLC TT23

A01

tiếng Anh

D01

tiếng Anh

D09

tiếng Anh

D10

tiếng Anh

5.87

QHE

7340301

Kế toán**

 CTĐT CLC TT23

A01

tiếng Anh

D01

tiếng Anh

D09

tiếng Anh

D10

tiếng Anh

6. Trường Đại học Giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

 

6.88

QHS

7140209

Sư phạm Toán

A00

 

A16

 

B00

 

D90 

 

6.89

QHS

7140211

Sư phạm Vật lý

A00

 

A16

 

B00

 

D90 

 

6.90

QHS

7140212

Sư phạm Hóa học

A00

 

A16

 

B00

 

D90 

 

6.91

QHS

7140213

Sư phạm Sinh học

A00

 

A16

 

B00

 

D90 

 

6.92

QHS

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C00

 

D01

 

D78

 

 

 

6.93

QHS

7140218

Sư phạm Lịch sử

C00

 

D01

 

D78

 

 

 

6.94

QHS

Thí điểm

Quản trị trường học*

A00

 

C00

 

C15

 

D01

 

7. Khoa Luật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.95

QHL

7380101

Luật học

C00

 

A00

 

 

D01, D03

 

D78, D82

 

7.96

QHL

7380101 CLC

Luật học**

 CLC CLC TT23

A01

 

D01

 

D07

 

D78

 

7.97

QHL

7380109

Luật Kinh doanh

A00

 

A01

 

D01,D03

 

D78, D82

 

8. Khoa Y Dược

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.98

QHY

7720101

Y khoa

B00

 

 

 

 

 

 

 

8.99

QHY

7720401

Dược học

A00

 

 

 

 

 

 

 

8.100

QHY

7720601

CLC

Răng hàm mặt**

B00; tiếng Anh điều kiện

 

 

 

 

 

 

9. Khoa Quốc tế

 

 

 

 

 

 

 

 

9.101

QHQ

7340120

Kinh doanh quốc tế**

(đào tạo bằng tiếng Anh)

A00

 

A01

 

D01-06

 

D96-DD1

 

9.102

QHQ

7340303

 (Thí điểm)

Kế toán, Phân tích và Kiểm toán**

(đào tạo bằng tiếng Anh)

A00

 

A01

 

D01-06

 

D96-DD1

 

9.103

QHQ

7340405

Hệ thống thông tin quản lý** ((đào tạo bằng tiếng Anh)

A00

 

A01

 

D01-06

 

D96-DD1

 

9.104

QHQ

7480109

(Thí điểm)

Tin học và kĩ thuật máy tính **(CT LKĐTQT do ĐHQGHN cấp bằng)

A00

 

A01

 

D01-06

 

D90-D95

 

(-) * Chươngtrình đào tạo thí điểm

(-) ** Chươngtrình đào tạo học phí tương ứng với chất lượng đào tạo, theo Thông tư 23/2014 củaBộ GDĐT hoặc chương trình đào tạo đặc thù. Thí sinh tham khảo mức học phí và điềukiện phụ về tiếng Anh của từng chương trình đạo tạo quy định chi tiết đề ánthành phần của Trường đại học thành viên, khoa trực thuộc ĐHQGHN.

(-) Các chươngtrình đào tạo có cùng mã Nhóm ngành (CN1-CN9: Trường Đại học Công nghệ,QHTN01-QHTN02: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên): Thí sinh trúng tuyển vào nhómngành được phân vào từng ngành đào tạo sau khi nhập học.

(-) Tiêu chíphụ xét tuyển của từng chương trình đào tạo (nếu có) được quy định tại các đềán thành phần của Trường đại học thành viên, khoa trực thuộc ĐHQGHN.

Thu Phương

Năm 2018, lầnđầu tiên ĐHQGHN xét tuyển đối tượng sử dụng kết quả SAT.

ĐHQGHN xét tuyển với thí sinh sử dụng: (i) kết quả kì thi THPT quốc gia, (ii) kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) còn hạn sử dụng do ĐHQGHN tổ chức, (iii) chứng chỉ quốc tế Cambridge International Examinations A-Level, (iv) kết quả kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ). Đây cũng là năm đầu tiên ĐHQGHN xét tuyển đối tượng sử dụng kết quả SAT đăng ký vào ĐHQGHN.

Năm 2018, lần đầu tiên ĐHQGHN xét tuyển đối tượng sử dụng kết quả SAT.
Năm 2018, lần đầu tiên ĐHQGHN xét tuyển đối tượng sử dụng kết quả SAT.

Năm 2018, ĐHQGHN tiếp tục phát triển các chương trình đào tạo theo hướng liên ngành và xuyên ngành nhằm cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, đáp ứng yêu cầu của cuộc cách mạng 4.0 trong thời gian tới. Các chương trình đào tạo mới tuyển sinh năm 2018 gồm: Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng, Kỹ thuật Robot,Công nghệ Hàng không Vũ trụ, Khoa học Thông tin Địa không gian, Sư phạm tiếng Đức, Quản trị Trường học...

Ngoài ra, nhiều chương trình đào tạo truyền thống được chuyển đổi theo hướng mô hình đào tạo chất lượng cao đáp ứng Thông tư 23/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Hầu hết các chương trình đào tạo đều có sử dụng tổ hợp xét tuyển bài thi ngoại ngữ nhằm đảm bảo năng lực ngoại ngữ cần thiết để thí sinh theo học tốt các chương trình đào tạo, đáp ứng vị trí việc làm trình độ quốc tế sau khi tốt nghiệp.

Sau đây là thông tin đăng ký xét tuyển vào các ngành đào tạo trình độ đại học của ĐHQGHN:

TT

Mã đơn vị đào tạo

Mã ngành/ nhóm ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển 1

Tổ hợp môn xét tuyển 2

Tổ hợp môn xét tuyển 3

Tổ hợp môn xét tuyển 4

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

1. Trường Đại học Công nghệ

1.1

QHI

CN1

Công nghệ thông tin

A00

A01

A02

D07-08

1.2

QHI

Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản

A00

A01

A02

D07-08

1.3

QHI

Hệ thống thông tin

A00

A01

A02

D07-08

1.4

QHI

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

A00

A01

A02

D07-08

1.5

QHI

CN2

Kỹ thuật robot*

A00

A01

D07

1.6

QHI

Kỹ thuật máy tính

A00

A01

D07

1.7

QHI

CN3

Kỹ thuật năng lượng*

A00

A01

A02

D07-08

1.8

QHI

Vật lí kỹ thuật

A00

A01

A02

D07-08

1.9

QHI

CN4

Cơ kỹ thuật

A00

A01

A02

D07-08

1.10

QHI

CN5

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

A00

A01

A02

D07-08

1.11

QHI

CN6

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00

A01

A02

D07-08

1.12

QHI

CN7

Công nghệ Hàng không vũ trụ*

A00

A01

D07

1.13

QHI

CN8

Khoa học Máy tính**

CTĐT CLC TT23

A00

Toán , Lý

A01

Toán , Anh

A02

Toán, Lý

D07-08

Toán, Anh

1.14

QHI

CN9

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông**

CTĐT CLC TT23

A00

Toán, Lý

A01

Toán, Anh

A02

Toán, Lý

D07-08

Toán, Anh

2. Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

2.15

QHT

7460101

Toán học

A00

A01

D07

D08

2.16

QHT

7460117

Toán tin

A00

A01

D07

D08

2.17

QHT

7480105

Máy tính và khoa học thông tin

A00

A01

D07

D08

2.18

QHT

7480105 CLC

Máy tính và khoa học thông tin**

CTĐT CLC TT23

A00

A01

D07

D08

2.19

QHT

7440102

Vật lí học

A00

A01

B00

C01

2.20

QHT

7440122

Khoa học vật liệu

A00

A01

B00

C01

2.21

QHT

7510407

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

A00

A01

B00

C01

2.22

QHT

7440112

Hoá học

A00

B00

D07

2.23

QHT

7440112 TT

Hoá học**

CTĐT tiên tiến

A00

B00

D07

2.24

QHT

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A00

B00

D07

2.25

QHT

7510401 CLC

Công nghệ kỹ thuật hoá học**

CTĐT CLC TT23

A00

B00

D07

2.26

QHT

7720203

CLC

Hoá dược**

CTĐT CLC TT23

A00

B00

D07

2.27

QHT

7440217

Địa lí tự nhiên

A00

A01

B00

D10

2.28

QHT

7440231

Khoa học thông tin địa không gian

A00

A01

B00

D10

2.29

QHT

7850103

Quản lý đất đai

A00

A01

B00

D10

2.30

QHT

7420101

Sinh học

A00

B00

A02

D08

2.31

QHT

7420201

Công nghệ sinh học

A00

B00

A02

D08

2.32

QHT

7420201

CLC

Công nghệ sinh học**

CTĐT CLC TT23

A00

B00

A02

D08

2.33

QHT

7440301

Khoa học môi trường

A00

A01

B00

D07

2.34

QHT

7440301 TT

Khoa học môi trường** CTĐT tiên tiến

A00

A01

B00

D07

2.35

QHT

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00

A01

B00

D07

2.36

QHT

QHTN01

Khí tượng và khí hậu học

A00

A01

B00

D07

2.37

QHT

Hải dương học

A00

A01

B00

D07

2.38

QHT

QHTN02

Địa chất học

A00

A01

D07

A16

2.39

QHT

Kỹ thuật địa chất

A00

A01

D07

A16

2.40

QHT

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00

A01

D07

A16

3. Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn 

3.41

QHX

7320101

Báo chí

A00

C00

D01-06

D78-83

3.42

QHX

7310201

Chính trị học

A00

C00

D01-06

D78-83

3.43

QHX

7760101

Công tác xã hội

A00

C00

D01-06

D78-83

3.44

QHX

7310608

Đông phương học

-

C00

D01-06

D78-83

3.45

QHX

7220104

Hán Nôm

-

C00

D01-06

D78-83

3.46

QHX

7340401

Khoa học quản lí

A00

C00

D01-06

D78-83

3.47

QHX

7229010

Lịch sử

-

C00

D01-06

D78-83

3.48

QHX

7320303

Lưu trữ học

A00

C00

D01-06

D78-83

3.49

QHX

7229020

Ngôn ngữ học

-

C00

D01-06

D78-83

3.50

QHX

7310302

Nhân học

A00

C00

D01-06

D78-83

3.51

QHX

7320108

Quan hệ công chúng

-

C00

D01-06

D78-83

3.52

QHX

7320205

Quản lý thông tin

A00

C00

D01-06

D78-83

3.53

QHX

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

-

C00

D01-06

D78-83

3.54

QHX

7810201

Quản trị khách sạn

-

C00

D01-06

D78-83

3.55

QHX

7340406

Quản trị văn phòng

A00

C00

D01-06

D78-83

3.56

QHX

7310601

Quốc tế học

A00

C00

D01-06

D78-83

3.57

QHX

7310401

Tâm lí học

A00

C00

D01-06

D78-83

3.58

QHX

7320201

Thông tin - thư viện

A00

C00

D01-06

D78-83

3.59

QHX

7229009

Tôn giáo học

A00

C00

D01-06

D78-83

3.60

QHX

7229001

Triết học

A00

C00

D01-06

D78-83

3.61

QHX

7229030

Văn học

-

C00

D01-06

D78-83

3.62

QHX

7310630

Việt Nam học

-

C00

D01-06

D78-83

3.63

QHX

7310301

Xã hội học

A00

C00

D01-06

D78-83

4. Trường Đại học Ngoại ngữ

4.64

QHF

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.65

QHF

7140231

Sư phạm tiếng Anh

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.66

QHF

7220202

Ngôn ngữ Nga

D01

Tiếng Anh

D02

Tiếng Nga

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.67

QHF

7140232

Sư phạm tiếng Nga

D01

Tiếng Anh

D02

Tiếng Nga

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.68

QHF

7220203

Ngôn ngữ Pháp

D01

Tiếng Anh

D03

Tiếng Pháp

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.69

QHF

7140233

Sư phạm tiếng Pháp

D01

Tiếng Anh

D03

Tiếng Pháp

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.70

QHF

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01

Tiếng Anh

D04

Tiếng Trung

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.71

QHF

7140234

Sư phạm tiếng Trung Quốc

D01

Tiếng Anh

D04

Tiếng Trung

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.72

QHF

7220205

Ngôn ngữ Đức

D01

Tiếng Anh

D05

Tiếng Đức

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.73

QHF

7140235

Sư phạm tiếng Đức

D01

Tiếng Anh

D05

Tiếng Đức

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.74

QHF

7220209

Ngôn ngữ Nhật

D01

Tiếng Anh

D06

Tiếng Nhật

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.75

QHF

7140236

Sư phạm tiếng Nhật

D01

Tiếng Anh

D06

Tiếng Nhật

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.76

QHF

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.77

QHF

7140237

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.78

QHF

7220211

Ngôn ngữ Ả Rập

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.79

QHF

7220204 CLC

Ngôn ngữ Trung Quốc**

CTĐT CLC TT23

D01

Tiếng Anh

D04

Tiếng Trung

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.80

QHF

7220209 CLC

Ngôn ngữ Nhật**

CTĐT CLC TT23

D01

Tiếng Anh

D06

Tiếng Nhật

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4.81

QHF

7220210 CLC

Ngôn ngữ Hàn Quốc

CTĐT CLC TT23

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

5. Trường Đại học Kinh tế

5.82

QHE

7310101

Kinh tế

A01

D01

A00

C04

5.83

QHE

7310105

Kinh tế phát triển

A01

D01

A00

C04

5.84

QHE

7310106

Kinh tế quốc tế**

CTĐT CLC TT23

A01

tiếng Anh

D01

tiếng Anh

D09

tiếng Anh

D10

tiếng Anh

5.85

QHE

7340101

Quản trị kinh doanh**

CTĐT CLC TT23

A01

tiếng Anh

D01

tiếng Anh

D09

tiếng Anh

D10

tiếng Anh

5.86

QHE

7340201

Tài chính - Ngân hàng**

CTĐT CLC TT23

A01

tiếng Anh

D01

tiếng Anh

D09

tiếng Anh

D10

tiếng Anh

5.87

QHE

7340301

Kế toán**

 CTĐT CLC TT23

A01

tiếng Anh

D01

tiếng Anh

D09

tiếng Anh

D10

tiếng Anh

6. Trường Đại học Giáo dục

6.88

QHS

7140209

Sư phạm Toán

A00

A16

B00

D90 

6.89

QHS

7140211

Sư phạm Vật lý

A00

A16

B00

D90 

6.90

QHS

7140212

Sư phạm Hóa học

A00

A16

B00

D90 

6.91

QHS

7140213

Sư phạm Sinh học

A00

A16

B00

D90 

6.92

QHS

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C00

D01

D78

6.93

QHS

7140218

Sư phạm Lịch sử

C00

D01

D78

6.94

QHS

Thí điểm

Quản trị trường học*

A00

C00

C15

D01

7. Khoa Luật

7.95

QHL

7380101

Luật học

C00

A00

D01, D03

D78, D82

7.96

QHL

7380101 CLC

Luật học**

 CLC CLC TT23

A01

D01

D07

D78

7.97

QHL

7380109

Luật Kinh doanh

A00

A01

D01,D03

D78, D82

8. Khoa Y Dược

8.98

QHY

7720101

Y khoa

B00

8.99

QHY

7720401

Dược học

A00

8.100

QHY

7720601

CLC

Răng hàm mặt**

B00; tiếng Anh điều kiện

9. Khoa Quốc tế

9.101

QHQ

7340120

Kinh doanh quốc tế**

(đào tạo bằng tiếng Anh)

A00

A01

D01-06

D96-DD1

9.102

QHQ

7340303

 (Thí điểm)

Kế toán, Phân tích và Kiểm toán**

(đào tạo bằng tiếng Anh)

A00

A01

D01-06

D96-DD1

9.103

QHQ

7340405

Hệ thống thông tin quản lý** ((đào tạo bằng tiếng Anh)

A00

A01

D01-06

D96-DD1

9.104

QHQ

7480109

(Thí điểm)

Tin học và kĩ thuật máy tính **(CT LKĐTQT do ĐHQGHN cấp bằng)

A00

A01

D01-06

D90-D95

(-) * Chương trình đào tạo thí điểm

(-) ** Chương trình đào tạo học phí tương ứng với chất lượng đào tạo, theo Thông tư 23/2014 của Bộ GDĐT hoặc chương trình đào tạo đặc thù. Thí sinh tham khảo mức học phí và điều kiện phụ về tiếng Anh của từng chương trình đạo tạo quy định chi tiết đề án thành phần của Trường đại học thành viên, khoa trực thuộc ĐHQGHN.

(-) Các chương trình đào tạo có cùng mã Nhóm ngành (CN1-CN9: Trường Đại học Công nghệ, QHTN01-QHTN02: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên): Thí sinh trúng tuyển vào nhóm ngành được phân vào từng ngành đào tạo sau khi nhập học.

(-) Tiêu chí phụ xét tuyển của từng chương trình đào tạo (nếu có) được quy định tại các đề án thành phần của Trường đại học thành viên, khoa trực thuộc ĐHQGHN.

Thu Phương

Các tin khác

Trung thu đầu tiên dưới mái trường Petrovietnam: Thắp sáng niềm tin nơi biên cương

Trung thu đầu tiên dưới mái trường Petrovietnam: Thắp sáng niềm tin nơi biên cương

Đúng ngày Rằm tháng Tám, 1.050 học sinh các dân tộc tại Trường Phổ thông Nội trú Tiểu học và Trung học cơ sở (PTNT TH-THCS) Petrovietnam - Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, đã đón một mùa Trung thu đặc biệt dưới mái trường mới. Không chỉ có niềm vui của ngày hội trăng rằm, các em còn được trao thêm những món quà thiết thực và một không gian học tập STEM hiện đại, mở ra thêm những cơ hội khám phá khoa học, công nghệ ngay giữa vùng biên giới.

Hướng dẫn truy cập Sách giáo khoa điện tử trên trang taphuan.nxbgd.vn

Hướng dẫn truy cập Sách giáo khoa điện tử trên trang taphuan.nxbgd.vn

Quý thầy cô và các em học sinh có thể dễ dàng truy cập, tìm kiếm và sử dụng sách giáo khoa điện tử trên trang taphuan.nxbgd.vn của Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam. Dưới đây là hướng dẫn 7 bước đơn giản giúp người dùng nhanh chóng tìm đúng lớp, môn học và cuốn sách giáo khoa cần xem.

Hội Khuyến học Việt Nam tổ chức chuỗi hoạt động Kỷ niệm 30 năm thành lập

Hội Khuyến học Việt Nam tổ chức chuỗi hoạt động Kỷ niệm 30 năm thành lập

Trải qua 30 năm hoạt động, Hội Khuyến học Việt Nam ngày càng được củng cố và phát triển, trở thành một tổ chức xã hội có mạng lưới rộng khắp, làm nòng cốt tập hợp đông đảo cán bộ, hội viên và các lực lượng xã hội cùng tham gia thúc đẩy khuyến học, khuyến tài, xây dựng xã hội học tập.

Trường Đại học Cửu Long: Hợp tác quốc tế, nâng chất nghiên cứu khoa học vùng ĐBSCL

Trường Đại học Cửu Long: Hợp tác quốc tế, nâng chất nghiên cứu khoa học vùng ĐBSCL

Ngày 24/9, Trường Đại học Cửu Long phối hợp với Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia (NAFOSTED), thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức hội thảo khoa học với chủ đề “Hợp tác quốc tế trong tài trợ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ: Thực trạng, thách thức và định hướng phát triển”.

Trường Đại học Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội đón nhận Huân chương Lao động hạng Nhất

Trường Đại học Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội đón nhận Huân chương Lao động hạng Nhất

Trường Đại học Luật xác định mục tiêu xây dựng nhà trường trở thành nơi quy tụ các chuyên gia pháp lý xuất sắc, trung tâm đào tạo và nghiên cứu tinh hoa về pháp luật; hướng tới mục tiêu thuộc nhóm 100 cơ sở giáo dục đại học hàng đầu thế giới về lĩnh vực pháp luật vào năm 2035.

STEM INNOVATION PETROVIETNAM: Đổi mới cách dạy, khơi mở cách học

STEM INNOVATION PETROVIETNAM: Đổi mới cách dạy, khơi mở cách học

Sau một năm triển khai, chương trình STEM INNOVATION PETROVIETNAM đã hình thành mạng lưới 108 phòng thực hành STEM tại 34 tỉnh, thành phố trên cả nước, góp phần đổi mới phương pháp giảng dạy và khơi mở tư duy sáng tạo của học sinh. Thông qua việc gắn đầu tư thiết bị với đào tạo giáo viên, xây dựng học liệu và kết nối cộng đồng STEM, chương trình mở rộng cơ hội tiếp cận khoa học, công nghệ, tạo nền tảng kiến tạo nguồn nhân lực tương lai.

Học viện CSND mang Trung thu yêu thương về với trẻ em Tây Bắc

Học viện CSND mang Trung thu yêu thương về với trẻ em Tây Bắc

Trong hai ngày 21 và 22/9, Học viện Cảnh sát nhân dân (CSND) phối hợp với Ban thanh niên Công an tỉnh Sơn La, Công an xã Tà Xùa và các đơn vị đồng hành tổ chức chương trình “Trăng vàng Bản Mây” mang Tết Trung thu và những phần quà ý nghĩa đến các em nhỏ tại bản Làng Sáng, xã Tà Xùa, tỉnh Sơn La.

"Ba nhất" - Ghi ở Trường Giáo dưỡng số 3

"Ba nhất" - Ghi ở Trường Giáo dưỡng số 3

“Gần dân nhất” ở Trường Giáo dưỡng số 3 - Bộ Công an, không chỉ là gần về khoảng cách, mà là gần để hiểu, để sẻ chia và để đồng hành. Từ những việc làm tận tâm mỗi ngày, cán bộ, giáo viên đang lặng lẽ gieo lại niềm tin, bồi đắp kiến thức, để con đường trở về của những học sinh từng lầm lỗi thêm gần và sáng hơn.

Những điều thí sinh cần đặc biệt lưu ý trong Kỳ thi tốt nghiệp

Nói “bỏ IELTS” hoặc “không còn xét chứng chỉ ngoại ngữ” là không chính xác

Liên quan đến Dự thảo Thông tư sửa đổi quy chế tuyển sinh năm 2027 với một số nội dung đang gây tranh luận trong dư luận xã hội như bỏ cộng điểm đối với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và giải học sinh giỏi, GS.TS Nguyễn Tiến Thảo, Vụ trưởng Vụ Giáo dục đại học, Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) đã có những chia sẻ với phóng viên báo chí về vấn đề này.

Lần đầu tiên Hà Nội đăng cai Olympic Thiên văn và Vật lý thiên văn quốc tế

Lần đầu tiên Hà Nội đăng cai Olympic Thiên văn và Vật lý thiên văn quốc tế

Kỳ thi Olympic Thiên văn và Vật lý thiên văn quốc tế năm 2026 được tổ chức lần đầu tiên tại Thủ đô Hà Nội từ ngày 25/9 đến ngày 5/10, đánh dấu bước phát triển về quy mô khi quy tụ 66 quốc gia và vùng lãnh thổ gồm 67 đội (65 đội quốc tế và 2 đội Việt Nam) với 320 thí sinh chính thức tranh tài. 

Đánh bạn học, phát tán nội dung trên mạng xã hội

Đánh bạn học, phát tán nội dung trên mạng xã hội

Ngày 21/9, Công an tỉnh Vĩnh Long cho biết, các đơn vị nghiệp vụ đã làm rõ nhóm người đánh bạn học cùng trường, 2 chủ tài khoản Facebook đã gỡ bài đăng liên quan vụ đánh nhau giữa các học sinh tại Trường THCS Trần Phú (phường Long Đức).

Trường Đại học Cửu Long thưởng hơn 9 tỷ đồng cho tân sinh viên khóa 27

Trường Đại học Cửu Long thưởng hơn 9 tỷ đồng cho tân sinh viên khóa 27

Ngày 18/9, Trường Đại học Cửu Long tổ chức lễ khai giảng năm học 2026-2027. Dự lễ có các đồng chí Nguyễn Minh Dũng, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Vĩnh Long; Nguyễn Quỳnh Thiện, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long cùng các đại biểu, khách mời quốc tế đến từ Vương quốc Campuchia, Lào và Sri Lanka.